thomas paine

thomas paine

Thomas Paine writes a pamphlet by candlelight.

Định nghĩa

Danh từ riêng: Thomas Paine tên của một nhà lãnh đạo cách mạng nhà văn luận chiến người Anh (1737-1809). Ông nổi tiếng với việc ủng hộ cuộc đấu tranh giành độc lập của các thuộc địa Mỹ cũng ủng hộ Cách mạng Pháp.

dụ sử dụng
  • (Thomas Paine đã viết cuốn sách nhỏ ảnh hưởng "Common Sense" vào năm 1776.)
  • (Nhiều nhà sử học coi Thomas Paine một nhân vật quan trọng trong Cách mạng Mỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the writings of Thomas Paine": các tác phẩm của Thomas Paine, thường được dùng để chỉ các bài luận chính trị của ông.

    • The writings of Thomas Paine inspired many colonists to support independence. (Các tác phẩm của Thomas Paine đã truyền cảm hứng cho nhiều người dân thuộc địa ủng hộ nền độc lập.)
  • "the legacy of Thomas Paine": di sản của Thomas Paine, đề cập đến ảnh hưởng lâu dài của ông đối với tư tưởng chính trị.

    • The legacy of Thomas Paine includes his advocacy for human rights and democracy. (Di sản của Thomas Paine bao gồm việc ông ủng hộ nhân quyền dân chủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Paineite (tính từ/ danh từ): thuộc về hoặc người theo tư tưởng của Thomas Paine.
    • His Paineite views on government were controversial at the time. (Quan điểm Paineite của ông về chính phủ đã gây tranh cãi vào thời điểm đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Revolutionary pamphleteer: nhà văn luận chiến cách mạng.
  • American patriot: người yêu nước Mỹ (trong bối cảnh Cách mạng Mỹ).
Các cụm từ liên quan
  • "the Age of Reason": tác phẩm nổi tiếng khác của Thomas Paine, phê phán tôn giáo tổ chức.
    • In "The Age of Reason", Thomas Paine argued for deism. (Trong "The Age of Reason", Thomas Paine đã lập luận ủng hộ thuyết thần luận tự nhiên.)
Thành ngữ liên quan
  • "a Thomas Paine figure": một nhân vật tư tưởng cách mạng hoặc dám lên tiếng chống lại chính quyền.
    • He was seen as a Thomas Paine figure in the protest movement. (Ông được xem như một nhân vật Thomas Paine trong phong trào biểu tình.)